Krishnamurti Subtitles

Hành động không quá khứ hay tương lai

Madras (Chennai) - 28 December 1985

Public Talk 1



2:09 The speaker would like to know Tôi muốn biết tại
why you are all here. sao các bạn ở đây?
   
2:17 I really mean it. Tôi hỏi thực đó.
   
2:21 With what intention, Với ý định gì,
with what purpose với mục đích gì...
   
2:27 with what kind of imaginary ...với loại quan niệm
or superstitious tưởng tượng hay...
   
2:34 concepts that one has. ...mê tín dị đoan nào.
   
2:38 And perhaps, if I may be Và có thể, tôi xin
so bold as to suggest it được phép nhấn mạnh...
   
2:44 you might have come ...có lẽ bạn đến với
with those ideas những ý niệm đó...
   
2:49 with those formulas. ...với công thức đó.
   
2:52 And I am afraid Và tôi e rằng bạn sẽ
you will be disappointed thất vọng bởi vì...
   
2:59 because... tôi mong bạn có
I hope you can hear, all right? thể nghe, được chứ?
   
3:14 I hope you all can hear. Tôi mong các
  bạn có thể nghe.
   
3:24 One has talked all over Nói chuyện khắp thế giới
the world for a long time trong một thời gian dài...
   
3:30 seventy years, ...bảy mươi năm, dài lắm...
that's a long time  
   
3:36 and one has naturally built ...và đương nhiên xây lên
up all kinds of fanciful biết bao là tiếng tăm...
   
3:42 superstitious ...tưởng tượng mê
imaginary reputations tín dị đoan kỳ cục...
   
3:50 and those reputations, ...và tiếng tăm
those images ấy, hình ảnh ấy...
   
3:53 that one has created ...thật là hết
are really meaningless sức vô nghĩa...
   
3:59 because what ...bởi điều chúng ta nói...
we are talking about  
   
4:04 is totally different ...hoàn toàn khác
from a lecture. hẳn bài diễn thuyết.
   
4:11 A lecture is meant Diễn thuyết là để
to inform, to instruct thông tin, chỉ dạy...
   
4:17 to guide and so on. ...hướng dẫn v.v..
   
4:21 This is not a lecture. Đây không phải diễn thuyết.
   
4:25 Please we must be very Chúng ta phải hiểu
clear on that point. thật rõ điểm này.
   
4:29 This is not a lecture. Đây không phải diễn thuyết.
   
4:34 There is no intention Không có ý định gì
on the part of the speaker về phần người nói...
   
4:38 to guide you, to help you ...để hướng dẫn,
  giúp đỡ bạn...
   
4:43 forgive me if ...xin thứ lỗi vì
I use that word tôi dùng từ ấy...
   
4:46 or to inform you about ...hay để thông tin về
something you would like điều gì bạn muốn...
   
4:50 to be talked about, ...được bàn thảo, một ấn
theoretical, superstitious định như là lý thuyết...
   
4:57 imaginary, ...mê tín dị
a fixation as it were. đoan, tưởng tượng.
   
5:06 But we are going to Mà chúng ta sẽ cùng
deliberate together. trao đổi kỹ lưỡng.
   
5:13 That word has a very Từ ấy ý nghĩa rất sâu,
deep meaning, 'deliberate' 'trao đổi kỹ lưỡng'...
   
5:19 which means weigh together, ...nghĩa là cùng cân
take counsel together nhắc, cùng bàn bạc...
   
5:25 nourish each other, ...nuôi dưỡng nhau, không
not physically, I hope phải vật chất, mong thế...
   
5:32 but psychologically, ...mà về tinh
intellectually thần, trí óc...
   
5:39 and penetrate ...và vào sâu chừng
as deeply as possible nào tốt chừng ấy...
   
5:45 into one's own consciousness ...trong từng
  nhận thức riêng...
   
5:50 into its own function, ...từng hoạt động riêng,
its own way of thinking, living. lối sống, suy tư riêng.
   
5:59 This is not Đây không phải buổi
a theoretical meeting họp lý thuyết...
   
6:05 talking about various ...bàn về những
things that should be việc nên có...
   
6:09 or that has not been, but together, ...hay chưa có, mà cùng
you and the speaker nhau, bạn và người nói...
   
6:20 are taking counsels together, ...cùng nhau bàn bạc,
weighing things together. cùng nhau cân nhắc.
   
6:26 Please, this is not Đây không chỉ là
just a lot of words. hàng đống từ ngữ.
   
6:31 The speaker really Người nói thực
means what he says sự nói thế...
   
6:35 whether you like it or not. ...dù bạn thích hay không.
   
6:38 He says we are going Anh ta nói chúng ta sẽ
to take counsel together cùng nhau bàn bạc...
   
6:42 weigh things together ...cùng cân nhắc sự việc...
   
6:45 not I weigh and ...chứ không phải tôi
then tell you about it cân nhắc rồi nói lại...
   
6:49 but rather that together ...mà là nên cùng nhau
you and the speaker bạn và người nói...
   
6:56 take counsel together, ...cùng bàn bạc,
weigh together. cùng cân nhắc.
   
7:03 This is not propaganda Đây không phải tuyên
because we are together truyền vì chúng ta cùng...
   
7:09 investigating, asking, ...tìm kiếm, đào
questioning, doubting. sâu, hỏi han, nghi vấn.
   
7:15 The idea and the fact Ý niệm và thực tế
are two different things. là hai việc khác nhau.
   
7:21 The fact is one thing. Thực tế là một sự việc.
   
7:23 The microphone Cái micro không phải ý
is not an idea, it is a fact. niệm, nó là thực tế.
   
7:31 So the fact is what Vậy chúng ta sẽ thảo
we are going to discuss luận điều thực tế...
   
7:35 not the idea of the fact. ...chứ không phải
  ý niệm về thực tế.
   
7:38 I hope all this is clear. Mong tất cả rõ việc này.
   
7:42 All right? Được chứ?
   
7:45 Shall I keep quiet as Tôi sẽ im lặng như
you are keeping quiet? bạn đang im lặng ư?
   
7:51 This is a serious meeting, Đây là cuộc họp nghiêm chỉnh,
not just exchange of words. không chỉ trao đổi từ ngữ.
   
7:57 Something wrong sir? Có điều gì sai à?
   
8:04 So from the very beginning Vậy từ khởi đầu chúng
we must be very clear ta phải hiểu thật rõ...
   
8:09 that this is not a lecture ...đây không phải là
  buổi diễn thuyết...
   
8:12 we are not talking ...chúng ta không
about theories bàn về lý thuyết...
   
8:16 what has happened to ...điều xảy ra cho
human beings con người suốt...
   
8:19 through the long two and a half ...hai triệu rưỡi năm
million years of evolution tiến hóa đằng đẵng...
   
8:27 but what we are ...mà chúng ta là gì...
   
8:36 what we have become ...chúng ta trở thành gì...
   
8:39 and what is our future ...và tương lai chúng ta ra sao
- not of mankind - không phải của nhân loại...
   
8:45 what is the future ...mà là tương lai của
of all of us? tất cả chúng ta ra sao?
   
8:51 Right? Phải không? Hãy
Let's be clear on that point. hiểu rõ điểm này.
   
8:55 We are going to deliberate, Chúng ta sẽ trao đổi
that is kỹ lưỡng, nghĩa là...
   
8:58 take counsel together. ...cùng nhau bàn bạc.
   
9:00 Taking counsel together Cùng nhau bàn bạc
we nourish each other chúng ta nuôi lớn nhau...
   
9:04 both intellectually, ...không phải ngôn từ, mà
non-verbally and psychologically. cả trí óc và tinh thần.
   
9:14 It is not something intellectual. Không phải điều
  gì về trí óc.
   
9:18 What is this? Gì thế? Ồ, vì
Oh, for god's… Sorry. chúa...Xin lỗi.
   
9:23 I thought someone was putting Tôi tưởng là có ai
his hand over my shoulder. đó đặt tay lên vai tôi.
   
9:29 It is not romantic, Không phải ảo tưởng,
not superstitious mê tín dị đoan...
   
9:34 imaginary and so on. ...tưởng tượng, v.v..
   
9:41 So we are together Chúng ta cùng nhau
- you can't just sit there and say - bạn không thể chỉ ngồi đó và nói...
   
9:46 yes, yes, or no, no. ...phải, phải,
  hay không, không.
   
9:48 You are partaking, Bạn tham gia, bạn chia sẻ...
you are sharing  
   
9:52 you are weighing, ...bạn cùng bàn
taking counsel together. luận, cân nhắc.
   
9:57 Right? Is that understood Phải không? Chúng
between us? ta hiểu thế chứ?
   
10:08 And we are not doing Và chúng ta không
any kind of propaganda tuyên truyền gì hết...
   
10:14 or inviting you to ...hay mời bạn vào
join a particular sect. giáo phái đặc biệt nào.
   
10:20 And here I must add Và phải nói thêm tôi
I am not your guru không phải đạo sư...
   
10:24 you are not my followers. ...bạn không phải môn đồ.
   
10:30 We are not setting up Chúng ta không đặt ra
a new cult, a new society đạo mới, tổ chức mới...
   
10:37 a new ashrama, a new ...một hội tu mới, một
kind of concentration camp. kiểu trại tập trung mới.
   
10:44 If this is very Nếu chúng ta hiểu rõ thế...
clear between us  
   
10:49 that you and the speaker ...bạn và người nói sẽ
together are going to take part cùng tham gia vào các...
   
10:57 in all the talks ...buổi nói chuyện
- if there are future talks - nếu còn nói tiếp nay mai...
   
11:02 that depends on the physical ...nó tuỳ thuộc vào điều
condition of the body. kiện vật lý của cơ thể.
   
11:11 So we have Vậy là chúng ta hiện
existed on this earth diện trên mặt đất này...
   
11:16 according to the scientists ...theo các nhà khoa học
and archaeologists and so on và các nhà khảo cổ, v.v..
   
11:23 for over two million years, ...đã hơn hai triệu
and here we are. năm, và chúng ta đây.
   
11:31 What are we? Chúng ta là gì? Phải không?
   
11:35 You ask yourself. I am not Bạn tự hỏi xem. Tôi
suggesting what you are. không gợi ý bạn là gì.
   
11:41 We are opening up the deep cave Chúng ta mở toang
  sào huyệt sâu thẳm...
   
11:48 the deep underlying causes ...những nguyên
  nhân nằm dưới sâu...
   
11:55 the reality that lies ...thực tế nằm
behind the cause. đàng sau nguyên nhân.
   
12:01 So we are going to go into that Vậy chúng ta sẽ
  đào sâu điều đó...
   
12:05 during the talks. ...suốt các
  buổi nói chuyện.
   
12:08 I don't know how Không biết sẽ có
many there will be bao nhiêu buổi...
   
12:12 but I can't assure you. ...nhưng tôi không
  thể cam đoan gì.
   
12:16 They will tell you Họ sẽ nói với bạn...
   
12:19 whether there will ...có buổi nói chuyện
be talk tomorrow, or not. ngày mai hay không.
   
12:23 Or there will only be Hay chỉ có một buổi
a talk, that is today nói chuyện hôm nay...
   
12:29 and Wednesday a ...và ngày Thứ tư,
Question and Answer meeting buổi họp hỏi và đáp...
   
12:32 and next Saturday ...và Thứ bảy kế
the last meeting. là buổi họp cuối.
   
12:38 So together we are going Vậy chúng ta cùng nhau
to look at this world nhìn xem thế giới này...
   
12:42 that is ourselves. ...là chính chúng ta.
   
12:44 Right? Phải không? Bạn thích chứ?
Are you willing?  
   
12:48 Or are you frightened Hay bạn sợ...
   
12:51 hiding behind all kinds ...ẩn dấu đàng sau mọi
of absurd theories loại lý thuyết ngớ ngẩn...
   
12:56 all the psychological ...mọi lời bóng
innuendoes gió tinh thần...
   
13:01 all the thing man ...mọi điều con
has put together người xếp đặt...
   
13:07 as they call it religion, ...mà họ gọi là tôn
the existing society. giáo, xã hội hiện nay.
   
13:16 That is the degeneration Đó là sự thoái
that is gradually going on: hóa diễn ra dần dần:
   
13:23 pollution in all the cities, ...ô nhiễm mọi thành phố,
despoiling the air tước đoạt không khí...
   
13:30 and also corruption. và cũng thối nát nữa.
   
13:34 This is what we are caught in. Chúng ta bị kẹt
  trong mọi cái đó.
   
13:38 So what has gone wrong with us? Vậy có gì sai với chúng ta?
   
13:41 Or is this a natural course? Hay đó là dòng
  chảy tự nhiên?
   
13:45 You understand my question? Bạn hiểu câu hỏi tôi chứ?
   
13:51 Do you really want to listen Bạn có thực sự muốn nghe
to all this rubbish? mọi thứ rác rưỡi này?
   
14:01 You must read about Bạn phải đọc mọi
all this in newspapers thứ ấy trên báo chí...
   
14:06 if they are honest, ...nếu họ chân
magazines thật, các tạp chí...
   
14:12 and of course all ...và dĩ nhiên mọi
the gurus in the world đạo sư trên đời...
   
14:16 have destroyed that thing ...đã phá huỷ chính
which they have wanted. cái mà họ muốn.
   
14:22 So let us begin Vậy chúng ta bắt đầu...
   
14:26 but please bear in mind ...nhưng xin hãy nhớ đây
this is not a lecture. không phải là diễn thuyết.
   
14:32 You haven't come to listen to me. Bạn không phải
  đến để nghe tôi.
   
14:37 You have come to listen Bạn đến để lắng
to yourself nghe chính mình...
   
14:43 however complicated ...dù cái ngã
that self is, phức tạp thế nào...
   
14:47 however superficial, ...cạn cợt thế
however deep. nào, sâu thẳm ra sao.
   
14:53 We are going to go into all that. Chúng ta sẽ tìm
  hiểu mọi cái đó.
   
14:56 Perhaps not during one talk Có lẽ không suốt
  buổi nói chuyện...
   
14:59 but we will see ...nhưng chúng ta sẽ
at the end of the talk hiểu vào cuối buổi...
   
15:02 whether the speaker survives. ...nếu như người
  nói còn sống.
   
15:07 That's what is behind it: Đây là điều sau cùng:
   
15:09 asking you to sit quietly ...yêu cầu bạn ngồi im
for two or three minutes lặng hai hay ba phút...
   
15:13 after the speaker has gone ...sau khi người nói đã đi...
   
15:15 and the speaker will find out ...và người nói sẽ xem anh ta
if he can continue tomorrow có thể tiếp tục ngày mai...
   
15:19 or will he collapse ...hay sẽ huỷ
at the end of it? bỏ vào giờ chót?
   
15:21 It's up to you, because Tuỳ bạn thôi, vì biết
otherwise you as my listener đâu các bạn nghe tôi...
   
15:26 may say, 'Yes, yes, ...có thể nói, 'Vâng,
it sounds very good' vâng, nghe hay đó'...
   
15:28 or not at all good. ..hay chẳng hay ho gì.
   
15:30 It is not logical, Không hợp lý,
or illogical and so on. hay phi lý, v.v..
   
15:34 Right? Phải không?
   
15:38 What are we, as human beings Chúng ta là gì,
  những con người...
   
15:43 who have lived on this earth ...sống trên mặt đất
for such a long period of time, này đã quá lâu như thế...
   
15:50 why are we as we are? ...tại sao chúng
  ta như hiện giờ?
   
15:54 You have understood my question? Bạn hiểu câu hỏi tôi không?
   
16:00 Right? Have you Phải không? Bạn
understood my question? hiểu câu hỏi không?
   
16:04 Q: No. Q: Không.
K: Yes, sir? K: Hiểu à?
   
16:06 Q: No. Q: Không.
K: No? K: Không ư?
   
16:09 Q:He says he hasn't understood. Q: Anh ấy nói chưa hiểu ạ.
K:It is very simple, sir. K: Rất đơn giản thôi.
   
16:16 I am using ordinary English, Tôi dùng tiếng Anh thông
not professional English. thường, không phải chuyên nghiệp.
   
16:24 I will say once more. Tôi sẽ nói lại lần nữa.
   
16:29 We are sharing all this together. Chúng ta cùng nhau chia sẻ.
   
16:34 You are not merely Bạn không chỉ lắng
listening to the speaker nghe người nói...
   
16:38 we are taking counsel together, ...chúng ta cùng bàn
we are deliberating. luận, trao đổi kỹ lưỡng.
   
16:45 That word is really a very Từ ấy thực sự rất
good word, to deliberate tốt, trao đổi kỹ lưỡng...
   
16:50 it means take counsel together, ...nghĩa là cùng bàn bạc,
to weigh things together cùng cân nhắc sự việc...
   
16:55 not your prejudice, ...không có thành
not your opinions kiến, quan niệm...
   
16:58 not your conclusions, but ...không kết luận, mà là
the whole process of thinking cả tiến trình suy tư...
   
17:06 what it has made man into ...tạo con người
and so on. thành gì, v.v..
   
17:10 Right? Phải không? Nếu
If you don't understand it bạn không hiểu...
   
17:13 I'm sorry I am ...xin lỗi đã không
not going back to it. trở lại việc đó.
   
17:17 We are talking ordinary English. Chúng ta nói tiếng
  Anh thông thường.
   
17:22 So what has happened to us, Vậy việc gì xảy
to each one of us? ra với mỗi chúng ta?
   
17:33 That is, we have lived on Tức là, chúng ta sống trên
this earth as human beings trái đất này, những con người...
   
17:44 for a very, very long time, ...đã rất lâu rồi,
which is called evolution. gọi là tiến hóa.
   
17:50 And during that evolution Và suốt tiến hóa ấy của
of experience, knowledge kinh nghiệm, kiến thức...
   
17:55 thinking, all the things ...suy tư, mọi việc
that man has put together con người xếp đặt...
   
17:59 including his superstitions, ...gồm cả mê tín dị
his gods đoan, thần thánh...
   
18:03 his various empires, ...nhiều đế chế, và
and when you come down khi bạn giáp mặt...
   
18:09 to the actual fact, what ...với thực tế, điều gì
has happened to each one of us? xảy ra với mỗi chúng ta?
   
18:14 Don't you want to know? Bạn không muốn biết sao?
   
18:17 Or are we frightened to know? Hay chúng ta ngại biết?
   
18:22 Which is it? Là gì nào?
   
18:24 Gosh, what's the matter? Ồ, việc gì thế?
   
18:31 Not a response. Không trả lời.
   
18:33 Q: We want to inquire. Q: Chúng tôi muốn tìm hiểu.
K: You want to enjoy yourself. K: Bạn muốn vui vẻ à?
   
18:39 Q: Inquire. Q: Tìm hiểu.
   
18:45 K:I don't understand K: Tôi không hiểu
what you are talking about. bạn đang nói về gì.
   
18:54 And you are the rest Và bạn là cả thế giới...
of the world.  
   
19:01 – what you suffer, what you ...bạn đau khổ, bạn trãi qua
go through, daily boredom, nổi chán nản hàng ngày...
   
19:07 the pettiness of one's life: ...tính vụn vặt của đời
the struggle, the pain, người: đấu tranh, đau đớn...
   
19:13 the anxiety, the sorrow, ...lo âu, đau khổ...
   
19:19 the negligence, the carelessness, ...cẩu thả, vô ý, thờ ơ.
indifference.  
   
19:27 And this is shared Và nó chia đều
by all humanity. cho cả nhân loại.
   
19:33 Right? Phải không?
   
19:34 Everybody goes through this: Mọi người trãi
  qua điều đó...
   
19:38 your guru – if you have one, ...đạo sư của bạn
I hope you haven't got any – - nếu bạn có, hy vọng bạn không có...
   
19:44 your guru, if he is at ...đạo sư của bạn, nếu anh
all awake, if he is at all ta tỉnh thức, nếu anh ta...
   
19:49 sane and rational, ...tỉnh táo và đủ lý trí,
he goes through all this. anh ta trãi qua mọi cái đó.
   
19:54 The kings and the ministers Các ông vua và các bộ
go through all this. trưởng trãi qua mọi cái đó.
   
20:01 Pain, anxiety, uncertainty, Đau khổ, lo âu, bất an...
   
20:04 sorrow, death, hoping ...đau buồn, chết chóc, hy
for something in the future. vọng điều gì ở tương lai.
   
20:12 This is what all human beings, Đó là điều mọi
wherever you go người, dù bạn đi đâu...
   
20:18 however civilised one is, or not, ...dù bạn văn
  minh hay không...
   
20:23 every human being ...mọi người đều trãi qua.
goes through this.  
   
20:27 Right? Phải không?
   
20:29 Are you doubting that fact? Bạn nghi ngờ
  thực tế ấy sao?
   
20:36 Do you doubt that, Bạn có nghi ngờ
that every human being rằng mọi người...
   
20:41 throughout the world ...trên thế giới
goes through all this? đều trãi qua như thế?
   
20:47 And this makes up our consciousness. Và điều đó tạo nên
Right? nhận thức chúng ta.
   
20:50   Phải không?
   
20:56 Are we understanding each other? Chúng ta hiểu nhau không?
Are we walking together? Chúng ta cùng làm việc chứ?
   
21:05 Are we investigating together? Chúng ta có cùng
  tìm kiếm không?
   
21:10 Or am I guiding you, helping you? Hay tôi giúp đỡ,
I am not. hướng dẫn bạn?
   
21:14   Không đâu.
   
21:15 Please be assured of one fact: Hãy đoan chắc một điều: tôi
I don't want to help you không muốn giúp đỡ bạn...
   
21:23 I am not your guide ...tôi không là người
or your helper. hướng dẫn hay giúp đỡ bạn.
   
21:29 Then you will ask, Vậy thì bạn sẽ hỏi
why am I sitting here? tại sao tôi ngồi đây.
   
21:37 You are sitting here Các bạn ngồi đây
probably out of curiosity, có lẽ vì tò mò...
   
21:44 out of what you have heard ...vì điều bạn đã nghe...
   
21:47 or read a few lines in a book, ...hay đọc vài hàng trong
or you have been told, sách, hay được nghe kể...
   
21:53 'Go and listen to the chap' ...đến và nghe anh
– you will find out. ta, bạn sẽ hiểu thôi.
   
21:58 So please be clear Hãy hiểu rõ rằng...
   
22:00 the speaker is not guiding you, ...người nói không hướng
he is not helping you. dẫn bạn, không giúp đỡ bạn.
   
22:05 He won't help you because Anh ta sẽ không giúp
you have been helped. vì bạn đã được giúp.
   
22:12 All through the ages Qua mọi thời đại bạn đã được giúp
you have been helped - saviours - đấng cứu thế...
   
22:17 gurus, mahatmas, you know ...đạo sư, thánh nhân, bạn
the whole list of them. biết cả danh sách về họ.
   
22:21 They are all too willing Họ đều muốn giúp bạn...
to help you  
   
22:25 with their ashramas, ...với các hội tu kín,
with their foundations với các tổ chức...
   
22:29 including this. ...gồm cả cái này.
   
22:35 And you have been helped. Và bạn đã được giúp.
   
22:38 If you have any trouble, Nếu có khó khăn bạn
you trot off to a guru chạy đến đạo sư...
   
22:42 or to a temple, asking for help, ...hay đến đền thờ kêu
which is called prayer. cứu, đó gọi là cầu nguyện.
   
22:49 And you have been helped, Và bạn đã được giúp,
you have been guided được hướng dẫn...
   
22:55 politically, religiously, ...về chính trị, về
psychiatrically tôn giáo, tinh thần...
   
23:01 and at the end of it all ...và cuối cùng cả
we are what we are. chúng ta là như hiện giờ.
   
23:08 So the speaker says Vậy người nói nói
- please take this seriously - xin hãy nghiêm chỉnh...
   
23:13 he is not guiding you, ...anh ta không hướng
he is not helping you. dẫn, không giúp đỡ bạn.
   
23:19 On the contrary. Mà ngược lại...
   
23:22 Together we are walking ...chúng ta cùng nhau
the same path, đi trên con đường...
   
23:27 together we are ...cùng nhau chia
sharing, nourishing. sẻ, nuôi dưỡng.
   
23:32 I am using the word 'nourishing' Tôi dùng từ 'nuôi dưỡng'
both intellectually gồm cả trí óc lẫn...
   
23:37 psychologically ...tinh thần
- we can't feed each other - không thể nuôi ăn cùng nhau...
   
23:41 there are too many people. ...chúng ta quá nhiều người.
   
23:45 So, bearing that Vậy, hãy luôn ghi nhớ...
in mind all the time  
   
23:50 that you and ...rằng bạn và
the speaker together người nói cùng...
   
23:55 are looking at ...nhìn vào toàn
this whole problem cả vấn đề...
   
24:01 not just my sorrow ... chứ không chỉ
or your sorrow đau khổ, lo âu...
   
24:05 your anxiety, uncertainty. ...bất an của
  tôi hay của bạn.
   
24:09 It is shared by every Nó được chia đều cho
human being on earth. mọi người trên mặt đất.
   
24:15 And your consciousness is Và nhận thức của bạn là
the consciousness of mankind. nhận thức của nhân loại.
   
24:23 Right? Phải không?
   
24:25 You may not agree, but investigate, Bạn có thể không đồng ý, hãy
even intellectually tìm xem, dù bằng trí óc...
   
24:30 logically –not emotionally, ...lý luận, không cảm xúc
then you are lost. - rồi bạn lạc lối.
   
24:39 Logically, sanely, Hợp lý, tỉnh táo,
looking at it nhìn vào nó...
   
24:44 not with prejudice, ...không với định kiến,
opinions, but look at it. quan niệm, chỉ nhìn thôi.
   
24:49 You suffer and Bạn đau khổ và
so does the man in Russia. người ở Nga cũng thế.
   
24:56 You are uncertain, Bạn bất an thì người
so is the man in China. Right? ở Trung quốc cũng vậy.
   
24:59   Phải không?
   
25:00 So your consciousness Vậy nhận thức bạn được
is shared by all humanity chia đều cả nhân loại...
   
25:06 so you are humanity. ...nên bạn là nhân
Right? loại. Phải không?
   
25:10 You are humanity, Bạn là nhân loại, không
not Mr Smith, Mr Rao phải ông Smith, ông Rao...
   
25:14 or something or other. ...hay gì đó,
  giống hay khác.
   
25:18 If that is shown to you, Nếu nó phơi bày cho
not accepted bạn, không chấp nhận...
   
25:24 but showing it logically, ...nhưng phơi bày hợp
investigating together lý, cùng nhau tìm kiếm...
   
25:32 sharing together, ...chia sẻ nhau, rồi
then what shall we do? chúng ta sẽ làm gì?
   
25:38 You understand my question? Bạn hiểu câu hỏi tôi không?
sharing together,  
   
25:38 You understand my question?  
   
25:41 Seeing all this Thấy mọi việc này...
   
25:45 how humanity has been divided ...làm sao nhân loại bị phân
into nations, into sects, chia thành quốc gia, giáo phái...
   
25:54 into religions ...tôn giáo
– my guru is better than your guru - đạo sư của tôi giỏi hơn của bạn...
   
26:02 and so on. ...và v.v..
   
26:04 This division, this separation Phân chia ấy, phân biệt ấy
exists all over the world. hiện diện khắp thế giới.
   
26:13 That's one of the major causes of war Đó là nguyên nhân chủ yếu
– nationalities. của chiến tranh - quốc gia.
   
26:19 Right? Phải không?
   
26:21 But you will go on Nhưng bạn sẽ tiếp tục
with your nationalism với chủ nghĩa yêu nước...
   
26:23 with your Hinduism, ...với Ấn độ giáo,
with your tradition với truyền thống...
   
26:26 in spite of what ...bất chấp những gì
the speaker is saying. người nói đang nói...
   
26:29 Right? Phải không? Đúng không?
Right, sir?  
   
26:33 You all agree, I am glad Các bạn đồng
  ý, tôi vui là...
   
26:37 that we will carry ...chúng ta sẽ tiếp tục
on as before. Right? như trước. Phải không?
   
26:43 You're a rummy crowd. Bạn là đám đông kỳ cục.
   
26:47 So, if one actually, Vậy, nếu bạn thực sự...
   
26:53 when one actually ...khi thực sự nhận
realises this fact ra thực tế ấy...
   
26:57 that you are entire humanity, ...rằng bạn là cả nhân
not physically loại, không phải vật lý...
   
27:02 but psychologically ...mà về tâm lý...
   
27:07 then you invariably ...rồi thì chắc
must ask the question chắn bạn phải hỏi...
   
27:11 what am I to do. ...tôi phải làm
Right? gì. Phải không?
   
27:16 Don't wait for me to tell you. Đừng trông đợi
  tôi nói bạn nghe.
   
27:20 We are sharing together. Chúng ta cùng chia sẻ.
   
27:25 We are taking counsel together. Chúng ta cùng bàn bạc.
   
27:29 This is not a lecture. Đây không là diễn thuyết.
   
27:30 I must repeat this because Tôi phải lập lại vì
you are used to lectures. bạn quen với diễn thuyết.
   
27:35 Somebody pouring forth Ai đó đổ ra cho
for your information. bạn thông tin.
   
27:40 So what shall we, if we see Vậy thì, nếu chúng ta thấy
the rational, sane fact thực tế hợp lý, đúng mực...
   
27:47 that we are entire humanity. ...rằng chúng ta là
  toàn thể nhân loại.
   
27:51 Right? Phải không?
   
27:53 Of course you won't see this Dĩ nhiên bạn không
because to you thấy thế vì với bạn...
   
27:57 it is very important ...có tính cá nhân
to have individuality: là rất quan trọng.
   
28:00 'I am separate from you.' ...tôi khác với bạn.
   
28:03 Of course you are separate Dĩ nhiên bạn khác
from me physically với tôi về vật lý...
   
28:07 you are a woman, ...bạn phụ nữ, tôi đàn
I am a man, or I am taller ông, hay tôi cao hơn...
   
28:10 that you are shorter, ...còn bạn thì
and all the rest of it. thấp hơn, và v.v..
   
28:15 Apart from biological division, Ngoài phân chia sinh
consciousness, vật học, nhận thức...
   
28:22 our consciousness which is ...nhận thức chúng ta là
the 'I' with all its memories, cái 'tôi' với cả ký ức...
   
28:27 experiences, with its longing ...kinh nghiệm, với mọi
and all the rest of it, tham vọng, v.v..và v.v..
   
28:32 that consciousness is ...nhận thức ấy được
shared by every human being. chia sẻ cho cả mọi người.
   
28:39 Right? Phải không? Bạn sẽ
You won't agree to all this. không đồng ý thế.
   
28:44 It doesn't matter, Không hề gì, tôi sẽ tiếp
I'll go on. If you'd like to listen, tục; nếu bạn thích nghe...
   
28:49 do, but it doesn't matter ...hãy nghe, nhưng không sao
if you listen or don't listen. nếu bạn nghe hay không nghe.
   
28:54 Like the birds, Như chim chóc, chúng
they go on singing. tiếp tục hót...
   
28:58 Like a storm full of wind, ...như cơn bão đầy
rain and thunder gió, mưa và sấm chớp...
   
29:03 and great beauty of light. ...và ánh sáng
  đẹp lộng lẫy.
   
29:10 So if one actually – Vậy nếu bạn thực sự...
   
29:13 not theoretically or intellectually – ...không phải lý thuyết
realises hay trí óc - nhận ra...
   
29:20 that is, to realise something, ...nghĩa là, nhận ra điều
like a cobra is poisonous. gì, như rắn hổ có nọc độc.
   
29:29 A rattle snake is poisonous, Rắn chuông có nọc độc,
so don't go near it. thế là không đến gần.
   
29:35 It is not mere conclusion Không chỉ kết luận...
   
29:39 it is your death ...đó là cái chết
if you go near it. nếu bạn đến gần.
   
29:42 So physically we are Vậy về vật lý chúng
conditioned to a snake. ta bị qui định với rắn.
   
29:49 Right. Phải không?
   
29:51 So you are conditioned, Bạn bị qui định,
shaped, moulded khuôn đúc, định hình...
   
29:55 in the idea that you ...trong ý niệm rằng
are a separate human being. bạn khác mọi người.
   
30:04 You have a separate soul, Bạn có linh hồn riêng,
the Christian idea, ý niệm cơ đốc giáo...
   
30:12 and if you realise ...và nếu bạn nhận
that you are humanity ra bạn là nhân loại...
   
30:20 not whether you question it ...không nghi ngờ
– you are. gì, bạn là thế.
   
30:26 If you look at it carefully, Nếu bạn quan sát thật
go into it deliberately kỹ, cẩn thận đào sâu...
   
30:30 not avoid it, ...không loại bỏ, bạn
you will see you suffer, sẽ thấy bạn đau khổ...
   
30:34 the other man suffers, ...người khác đau khổ, anh
he quarrels with his wife ta cãi nhau với vợ con...
   
30:39 and children and all ...và mọi thứ khác
the rest of that daily life. trong đời sống hàng ngày.
   
30:45 So what shall one do? Vậy ta phải làm
Right? gì? Phải không?
   
30:50 What will you do? Bạn sẽ làm gì?
   
30:53 What's your action? Bạn hành động gì?
   
30:56 Not conclusion. Không kết luận.
You understand, sir? Bạn hiểu chứ?
   
31:02 Because a conclusion Vì kết luận không
is not a fact. phải thực tế.
   
31:07 You may derive from Bạn có thể rút ra
a fact a conclusion kết luận từ thực tế...
   
31:11 but the conclusion ...nhưng kết luận
is not the fact. không là thực tế.
   
31:15 Bene? Phải không?
   
31:25 I am in the midst Tôi đang ở giữa
of a sea of people biển người...
   
31:29 who don't seem ...hình như không
to react to all this. phản ứng gì cả.
   
31:37 Your whole religion is Cả tôn giáo bạn dựa
based on individuality, trên tính cá nhân...
   
31:41 all your prayers, ...mọi lời cầu
your worship, your... nguyện, mọi tôn thờ...
   
31:45 It doesn't matter, I'll go on. Không sao hết,
  tôi sẽ tiếp tục.
   
31:49 So what shall one do? Vậy ta sẽ làm gì?
   
31:55 What am I to do, Sống trong xã hội
living in this society, này, tôi phải làm gì?
   
32:01 the society ...xã hội quá mục nát...
that is so corrupt,  
   
32:08 what shall I do? ...tôi sẽ làm gì?
   
32:11 Whatever I do, will it affect Dù làm gì, nó có
the society? You understand? tác động xã hội không?
   
32:15   Bạn hiểu chứ?
   
32:17 Will it affect my neighbour, Nó sẽ tác động láng
will it affect the man giềng, tác động con người...
   
32:20 not in the moon, ...không phải trên
but the man in Russia? mặt trăng, mà ở Nga?
   
32:25 So I have to ask, Vậy tôi phải hỏi ai
who created this society? tạo ra xã hội này.
   
32:31 Right? Phải không?
   
32:35 Are you at all Các bạn có cùng
thinking together, or not? nhau suy tư hay không?
   
32:41 Oh my god, what am I Ôi trời, tôi phải làm gì
to do if you don't react nếu bạn không phản ứng...
   
32:46 if you don't smell something? ...nếu bạn không
  cảm thấy gì?
   
32:50 So we are asking, Vậy chúng ta hỏi,
who created this society ai tạo ra xã hội...
   
32:54 which is so immoral, ...mà quá mục nát, vô
so corrupt, all over the world. đạo đức, khắp thế giới...
   
33:00 Which is destroying man, ...đang huỷ diệt con người...
   
33:07 which is degenerating ...đang suy tàn
– right? – - phải không?
   
33:11 which is polluting ...đang ô nhiễm
the whole world, cả thế giới...
   
33:15 what shall I do, or not do, ...tôi sẽ làm hay không làm
to affect this society? gì để tác động xã hội?
   
33:23 Do you understand my question? Bạn hiểu câu hỏi tôi chứ?
   
33:27 So I ask myself, am I Vậy tôi tự hỏi, tôi
different from the society? có khác xã hội không?
   
33:34 Right? Phải không?
   
33:37 Who created this society Ai tạo ra xã hội
which we live in? chúng ta đang sống đây?
   
33:44 Right? Are you asking Phải không?
that question yourself  
   
33:45   Bạn tự đặt câu
  hỏi ấy xem...
   
33:47 or are you just ...hay bạn chỉ lắng nghe tôi?
listening to me?  
   
33:52 Are you asking that question? Bạn có đang hỏi không?
   
33:55 What's your answer, if you Bạn trả lời thế nào, nếu
are really using your brain bạn thực sự dùng trí óc...
   
34:00 not just nodding your head? ...chứ không chỉ gật đầu?
   
34:04 What's your answer? Bạn trả lời sao?
   
34:07 Not some gods. Không phải thần thánh.
Q: Something that's... Q: Điều gì...
   
34:10 K: I am talking for a while, K: Tôi nói một chút,
if you don't mind nếu bạn không ngại...
   
34:13 a little later. ...một chút thôi.
You don't mind? Không ngại chứ?
   
34:19 When there is a question Khi có buổi họp
and answer meeting hỏi và đáp...
   
34:21 if there is one, you can put ...nếu có, bạn có thể
all kinds of questions to me. đặt cho tôi mọi câu hỏi.
   
34:29 So who created this society? Vậy ai tạo ra xã hội này?
   
34:34 My father, your father, Cha tôi, cha bạn...
   
34:37 my grandmother ...bà tôi và bà bạn.
and your grandmother.  
   
34:39 Right? Phải không?
   
34:40 They all helped to build up Tất cả họ đã giúp dựng
this corrupt society lên xã hội mục nát...
   
34:46 in which we live. ...mà chúng ta đang sống.
   
34:50 So we are the creators Vậy chúng ta là
of this society người tạo ra xã hội...
   
34:55 the builders of this society, ...những kẻ xây dựng xã
through our ambition hội, thông qua tham vọng...
   
35:00 through our fears, the desire ...sợ hãi, ước
for security muốn an toàn...
   
35:05 in my relationship, ...trong quan hệ, nghề
in my job, power, position. nghiệp, quyền lực, địa vị.
   
35:12 Right? Phải không? Tất cả
We all want that. chúng ta muốn thế.
   
35:16 Right? Am I saying the truth Phải không? Tôi nói sự
or something imaginary? thật hay điều tưởng tượng?
   
35:28 So we are the builders Vậy chúng ta là
of this society. người dựng lên xã hội.
   
35:32 Society is not Xã hội không
different from me, khác chúng ta...
   
35:37 from us, because we are ...bởi vì chúng ta khát
ambitious, we are greedy vọng, tham lam, sợ hãi...
   
35:41 we are frightened, we want position, ...chúng ta muốn địa vị, quyền
power, privileges. Right? lực, đặc quyền. Phải không?
   
35:48 We want all this, Chúng ta muốn mọi cái,
and God too, occasionally. và đôi khi thượng đế nữa.
   
35:56 So God is our creation too. Vậy thượng đế cũng
  chúng ta tạo ra.
   
36:01 You may not agree. Bạn có thể không đồng ý.
   
36:03 Don't agree, Đừng đồng ý,
let's investigate it hãy tìm kiếm...
   
36:07 share it. ...chia sẻ.
   
36:11 The western world is captured Thế giới phương
  tây bị tôn giáo..
   
36:13 by that particular religion ...đặc thù ấy nắm giữ...
   
36:18 and they are making ...và từ đó họ tàn phá.
havoc out of it.  
   
36:21 No, sorry, I mustn't say that. Không, xin lỗi, tôi
  không phải nói thế.
   
36:24 They are making God Họ làm cho thượng đế
and money go together. và tiền bạc đi chung.
   
36:32 The least trouble you have, Bạn có rối loạn tệ nhất,
you want somebody to help you bạn muốn ai đó giúp bạn...
   
36:38 emotionally, or sexually, ...về cảm xúc, tình
or psychologically. dục, hay tinh thần.
   
36:45 There are always temples, Luôn có thánh đường,
mosques and churches nhà thờ, đền miếu...
   
36:49 and a convenient priest there. ...và giáo sĩ thích hợp.
   
36:53 I am not being cynical, I am Tôi không nhạo báng, tôi
just showing you the facts. chỉ phơi bày thực tế.
   
36:59 So what shall I do Vậy tôi sẽ làm gì...
   
37:03 knowing that I am ...khi biết tôi là nhân
the rest of humanity, not Mr K? loại chứ không phải ông K?
   
37:12 You understand my question? Bạn hiểu câu hỏi tôi chứ?
   
37:15 What am I, as a human being, Tôi là ai, con người,
who is the rest of mankind là cả nhân loại...
   
37:26 – I don't ask whither mankind, ...tôi không hỏi
  nhân loại về đâu...
   
37:31 where mankind is going ...con người đi về đâu
because I am mankind. vì tôi là nhân loại.
   
37:36 I wonder if you see Tôi hỏi bạn có thấy
the importance of this. điều quan trọng này không.
   
37:42 I wonder if you see the depth Tôi hỏi bạn có thấy
of it, the beauty of it chiều sâu, vẻ đẹp...
   
37:46 the immensity of it, ...cái bao la,
the responsibility of it. trách nhiệm của nó.
   
37:51 I am afraid you don't. E rằng bạn không thấy.
   
37:56 Because if you really saw Bởi nếu bạn
  thực sự thấy...
   
37:59 felt utterly responsible ...cảm nhận hoàn toàn
for your brother trách nhiệm với anh em...
   
38:06 utterly responsible ...hoàn toàn trách
for your neighbour nhiệm với láng giềng...
   
38:10 not that you won't ...không phải bạn
interfere with him không quấy rầy họ...
   
38:12 or hit him on the head, ...không ký đầu họ, hay
or tell him what to do không bảo họ phải làm gì...
   
38:15 you are the neighbour, ...bạn là láng giềng, bạn
you are your brother's keeper. là người gìn giữ anh em.
   
38:20 I don't know if you see all this. Không biết bạn
  có thấy thế không.
   
38:26 Then what shall I do? Vậy tôi sẽ làm gì?
   
38:31 I am not asking your help. Tôi không kêu bạn giúp.
   
38:34 I am not asking through prayers Tôi không bảo bạn cầu
  nguyện cho điều đó...
   
38:39 for that Almighty to guide me ...đấng tối cao hướng dẫn tôi
– if there is an Almighty. - nếu có đấng tối cao.
   
38:47 I am asking this question, Tôi hỏi câu hỏi ấy...
   
38:50 putting this question to myself ...đặt câu hỏi
  ấy cho chính tôi...
   
38:53 as you must, ...như bạn phải hỏi
and I hope you do. mình, tôi mong thế.
   
38:58 What shall I do, knowing Tôi sẽ làm gì, khi biết
that I am the rest of mankind? rằng tôi là nhân loại?
   
39:04 I am mankind. Tôi là nhân loại.
   
39:06 I may be a woman, Tôi có thể là nam, hay
or a man, short, tall, brown nữ, thấp, cao, nâu...
   
39:10 or whatever colour, ...hay bất cứ màu gì,
colour is not important. màu không quan trọng.
   
39:14 What is important is, Điều quan trọng là,
what is inside the skull. cái ở trong đầu này.
   
39:24 So what shall I do? Vậy tôi sẽ làm gì?
   
39:31 Whatever I do, will it affect Dù tôi làm gì, nó sẽ tác
the society, which is me? động xã hội, là chính tôi.
   
39:37 You understand? Bạn hiểu chứ?
   
39:42 Society is me. Xã hội là tôi.
   
39:46 I have separated Tôi tách mình ra
myself from society khỏi xã hội...
   
39:51 but the fact is society ...nhưng thực tế là xã hội
has been put together by man. được đúc kết bởi con người.
   
40:00 And man in his desire Và con người với
to have security, ước muốn an toàn...
   
40:06 permanent security, ...an toàn vĩnh viễn,
through property, thông qua của cải...
   
40:09 through convictions, ...thông qua lý lẽ,
through formulas and so on thông qua công thức, v.v..
   
40:15 so on, so on ...v.v.., v.v..
– he has done everything. - họ làm mọi thứ.
   
40:19 Right? Phải không?
   
40:21 He has built churches, Họ xây nhà thờ,
he has built mosques họ xây chùa chiền...
   
40:23 he has built temples, ...họ xây đền miếu,
not only in this country không chỉ trong xứ này...
   
40:27 but they are taking them ...mà, bất hạnh thay, họ
to America unfortunately. còn đem chúng vào châu Mỹ.
   
40:34 So what shall I do? Vậy tôi sẽ làm gì?
   
40:42 I am not separate from society, Tôi không rời xã hội...
   
40:46 I am not separate from ...tôi không tách
the rest of humanity, khỏi nhân loại...
   
40:51 so whatever I do has immense ...nên dù làm gì cũng có
meaning and responsibility. trách nhiệm và ý nghĩa to lớn.
   
40:59 Right? Phải không?
   
41:00 Immense. To lớn.
   
41:06 So what is my responsibility? Vậy trách nhiệm tôi là gì?
   
41:14 Right? Phải không?
What's your answer?  
   
41:15   Bạn trả lời sao?
   
41:20 Don't sit there and look at me. Đừng ngồi đó và nhìn tôi.
   
41:27 My first response to that is, Trả lời trước tiên của tôi
what do we mean by action? là, ta hiểu hành động là gì?
   
41:36 Right? Phải không?
   
41:37 I want to do something, Tôi muốn làm gì đó,
not only as a human being không chỉ là con người...
   
41:42 I want to affect the society, ...tôi muốn tác
  động xã hội...
   
41:44 I want to change the society, ...tôi muốn thay
  đổi xã hội...
   
41:47 I want to stop this degeneration ...tôi muốn dừng sự
that is going on. thoái hóa đang xảy ra đó.
   
41:53 You know what is Bạn biết điều gì
going on in the world. xảy ra trên thế giới.
   
41:56 I won't go into all that. Tôi sẽ không đào sâu nữa.
   
41:59 So what action shall I take? Vậy tôi sẽ hành
  động gì đây?
   
42:04 So before I put that question, Trước khi đặt câu hỏi
or in putting that question, ấy, hay đang đặt...
   
42:10 I must enquire what is action. ...câu hỏi ấy, tôi phải
  tìm hiểu hành động là gì.
   
42:19 You tell me, what is action? Bạn nói xem,
  hành động là gì?
   
42:22 To act. Làm.
   
42:30 To act according to a formula Làm theo khuôn mẫu không
is no action at all, phải là hành động gì hết...
   
42:36 right, because you repeat ...phải không?
  - vì bạn lặp lại...
   
42:40 and that repetition ...và lặp lại là
is part of our security. thành phần của an toàn.
   
42:46 And that repetition gives a Và lặp lại ấy cho ta
certain sense of well being cảm giác hạnh phúc...
   
42:55 we are stable, we are firm. ...ổn định, chắc chắn.
   
43:03 So is action Vậy hành động
based on certain memories, dựa trên ghi nhớ...
   
43:10 certain knowledge ...kiến thức...
   
43:14 certain past experiences ...kinh nghiệm cũ,
and so on? v.v.., phải không?
   
43:19 What is action? Hành động là
What is it to act? gì? Làm là gì?
   
43:24 Not, I will act, or I have acted Không phải tôi sẽ làm, hay đã làm
– to act now. - làm ngay.
   
43:31 You understand my question? Bạn hiểu câu hỏi
No? không? Không à?
   
43:35 You are all very well Các bạn được giáo dục
educated, aren't you rất tốt, phải không?
   
43:41 BAs, MAs, engineers, PhDs, ...BA, MA, kỹ sư, PhD,
blah blah and MAD and so on. v.v.. và MAD và v.v..
   
43:50 You are all well educated, Bạn được giáo dục rất
and probably you have tốt, và có thể bạn...
   
43:55 never put this ...chưa hề tự
question to yourself, đặt câu hỏi ấy:
   
43:59 what shall I do, realising ...tôi sẽ làm gì, khi nhận
I am the entire humanity ra tôi là cả nhân loại...
   
44:05 and the responsibility of it, ...và trách nhiệm,
the greatness of it. tính trọng đại?
   
44:15 So we are asking, what is action? Nên tôi nói... chúng ta
  hỏi hành động là gì?
   
44:20 To act, not in the future, Làm, không phải trong tương
that is not action. lai, đó không phải hành động...
   
44:27 Not, I have acted, ...không phải tôi đã
which is the past. làm, đó là quá khứ.
   
44:33 So what is action which Vậy hành động không có
has no past or the future? quá khứ hay tương lai là gì?
   
44:41 Go into it, this is a tremendously Tìm hiểu xem, đó là câu
important question. hỏi cực kỳ quan trọng.
   
44:48 If you base your action Nếu dựa trên quá khứ đó
on the past, it is no action, không phải hành động...
   
44:51 it is a repetition, modified, ...đó là lặp lại, thay
a little changed, đổi, biến đổi đôi chút...
   
44:57 but it is still repetition. ...nhưng vẫn là
Right? lặp lại. Phải không?
   
45:03 God, where are you educated? Lạy trời, bạn
  được dạy ở đâu?
   
45:08 So is there an action – Vậy có chăng hành động...
   
45:11 please I am asking this ...tôi đặt câu hỏi
question most seriously – thật nghiêm chỉnh...
   
45:15 is there an action which ...có chăng hành động
is not dependent on the past không lệ thuộc quá khứ...
   
45:21 or conforming ...hay không theo
to a future pattern? khuôn mẫu tương lai?
   
45:25 You understand? Bạn hiểu chứ?
   
45:34 Or – this is a little more Hay
difficult – - khá là khó khăn bởi vì...
   
45:39 or there is no action at all. ...hay không hành
  động gì hết.
   
45:47 We will have to go Chúng ta sẽ phải
into it much more slowly. tìm hiểu chậm hơn.
   
45:55 Do you want to listen Bạn có muốn nghe
to all this blah? mọi lời ba hoa này?
   
46:02 Or do you want to sit still Hay bạn muốn ngồi im
and meditate? lặng và thiền định?
   
46:10 I don't know what Không biết cái gì
you call meditation. bạn gọi là thiền.
   
46:13 That is one of those words Đó là một trong những từ...
   
46:15 that is bandied about ...được bàn tán
all over the place. khắp mọi nơi.
   
46:19 You go to a little Bạn đến một làng
village in California nhỏ ở California...
   
46:21 and they talk about meditation. ...và họ bàn
  về thiền định.
   
46:25 I say, 'What do you Tôi nói, 'Bạn hiểu
mean by that word?' từ ấy là gì?'
   
46:28 They don't know but Họ không biết nhưng
we are going to meditate. chúng ta sẽ thiền định.
   
46:33 I won't go into that now. Giờ tôi sẽ không đào sâu.
   
46:39 So action which is not Vậy hành động không
dependent on time. lệ thuộc thời gian.
   
46:46 You understand this? Bạn hiểu không?
   
46:47 No, careful, sir, Không, cẩn thận...
   
46:49 don't agree with what is being said, ...Lạy trời, đừng
for heaven's sake. đồng ý lời tôi nói.
   
46:56 Is there an action without Có chăng hành động không
the motive, self-interest, có nguyên nhân, tư lợi...
   
47:04 without gaining reward? ...không có phần thưởng?
   
47:08 You understand my question? Bạn hiểu câu hỏi chứ?
   
47:10 All this implies time. Tất cả hàm ý thời
Right? gian. Phải không?
   
47:15 I will be rewarded Tôi sẽ được thưởng
for my good work vì công việc tốt...
   
47:19 I will be rewarded if ...Tôi sẽ được thưởng vì
I pray for a refrigerator cầu xin cái tủ lạnh...
   
47:26 – why not, that is as good as God, ...tại sao không, nó cũng tốt
more real than God, như thượng đế, còn thực hơn...
   
47:35 more actual than God. ...thực tế hơn thượng đế.
   
47:39 So is there an action Vậy có chăng hành động
– this requires real - điều này đòi hỏi...
   
47:47 using your brain, ...dùng trí óc thực
not your emotions – sự, không phải cảm xúc...
   
47:55 which is not based ...không dựa trên tư lợi...
on self-interest,  
   
48:01 a conclusion towards ...hay kết luận về
which you are working? việc bạn đang làm?
   
48:08 So you have to investigate Vậy bạn phải tìm
what is time. xem thời gian là gì.
   
48:12 You understand me? Bạn hiểu chứ?
   
48:14 Because we function in time. Vì ta hành xử
  trong thời gian.
   
48:18 Am I boring you? Tôi làm bạn chán ư?
   
48:24 Would you kindly tell me Vui lòng nói xem tôi
if I am boring you. có làm bạn chán không?
   
48:28 Q: No, sir. Q: Thưa không.
K: I know, I know. K: Tôi biết thế.
   
48:32 The invariable answer. Lời đáp chắc chắn.
You are not. Bạn không chán.
   
48:38 But am I actually boring you? Nhưng tôi thực sự
  làm bạn chán chứ?
   
48:48 So you have to look Vậy bạn phải nhìn
into the nature of time. vào bản chất thời gian.
   
48:52 Right? Phải không? Thời gian là gì?
What is time?  
   
49:00 Not according to Không dựa vào mặt
the sunrise, sunset trời mọc lặn...
   
49:04 that has its own pattern, ...nó có qui luật riêng, trăng
a new moon in the tender sky non trên bầu trời dìu dịu...
   
49:14 and the full moon, ...và trăng tròn
which I saw the other day tôi ngắm hôm nọ...
   
49:18 rising out of the sea. ...mọc lên ngoài biển.
It is a marvellous sight. Ánh sáng diệu kỳ.
   
49:24 Sunrise and the evening star, Mặt trời mọc và sao đêm...
   
49:29 all that is part of time. ...tất cả là một
  phần của thời gian.
   
49:35 And there is time also Và cũng có thời gian
from a small child, a baby từ tuổi thơ bé bỏng...
   
49:40 to grow up into a man, ...lớn lên thành người,
that requires a lot of time, cần nhiều thời gian...
   
49:47 twenty years, ...hai mươi năm, ba
thirty years, ninety years. mươi năm, chín mươi năm.
   
49:53 And that also means time. Và đó cũng là thời gian.
   
49:58 We live with time. Ta sống với thời gian; buổi
You have to get up in the morning sáng bạn phải thức dậy...
   
50:02 at a certain time, ...vào giờ nào
cook and all the rest of it. đó, nấu ăn và v.v..
   
50:08 So we live, function, act Vậy ta sống, hành xử, làm
within the limits of time. việc trong vòng thời gian.
   
50:16 To us time is Thời gian vô cùng quan
extraordinarily important. trọng với chúng ta.
   
50:21 There was a meeting Có buổi họp ở
here at five thirty đây lúc 5 giờ 30...
   
50:27 and you have to make ...và bạn phải
all kinds of arrangements sắp xếp mọi thứ...
   
50:30 to get here at five thirty. ...để đến đây lúc 5 giờ 30.
   
50:33 So did the speaker. Người nói cũng thế.
   
50:36 So we live in time. Vậy ta sống trong thời gian.
   
50:39 Not the time of the scientists Không phải thời gian
  của nhà khoa học...
   
50:42 which is too complicated ...nó phức tạp lắm
– I won't go into that. - sẽ không đào sâu nữa.
   
50:46 We live by time. But also Ta sống bằng thời gian
there is physical time nhưng cũng có thời gian...
   
50:54 and there is ...vật lý và
psychological time. thời gian tâm lý.
   
50:58 Right? Phải không? Tức,
That is, I am, I will be. tôi là, tôi sẽ là.
   
51:05 I am jealous, uncertain, Tôi ganh tị, bất an, tham
ambitious, wanting to fulfil, vọng, muốn thỏa mãn...
   
51:14 climb the ladder ...trèo lên thang và v.v..,...
and all the rest of it.  
   
51:18 To climb the ladder ...trèo lên thang
you need time bạn cần thời gian...
   
51:21 step by step to ...từng bước để lên
get to the top. Right? tới đỉnh. Phải không?
   
51:25 So there is psychological time Vậy có thời gian
and physical time. tâm lý và vật lý.
   
51:31 Is this clear? Rõ không? Đừng đồng ý.
Don't agree, please.  
   
51:36 You are not agreeing with me, Bạn không đồng ý với
this is a fact. tôi, đó là thực tế.
   
51:42 You are not used to Bạn không quen
this kind of thinking loại suy tư này...
   
51:45 that is your trouble. ...đó là vấn đề.
   
51:49 You don't want to share Bạn không muốn chia
anything with anybody. sẻ gì với ai hết.
   
51:56 So are we bound to time? Vậy ta kẹt trong thời
You understand? gian ư? Bạn hiểu chứ?
   
52:04 I am greedy, Tôi tham lam, nhưng cho
but give me a little time tôi ít thời gian...
   
52:08 I will be non-greedy. ...tôi sẽ không tham lam;
Give me a little time cho tôi ít thời gian...
   
52:14 to be non-violent. ...để không bạo
Right? lực. Phải không?
   
52:17 So we use time as a means Vậy ta dùng thời gian như
of reward and punishment. phương tiện thưởng phạt.
   
52:23 Right? I wonder if Phải không? Bạn
you see all this. có thấy thế không?
   
52:30 Do you read newspapers? Bạn có đọc báo chứ?
   
52:35 There they inform you Ở đó họ thông
about everything tin mọi điều...
   
52:38 that is happening, ...xảy ra theo họ biên tập...
according to their editor  
   
52:42 and you absorb all that is ...và bạn hấp thu mọi
being said in the newspaper. cái được đọc trên báo.
   
52:48 But here you are not absorbing Nhưng ở đây bạn
  không hấp thu...
   
52:52 you are actually thinking. ...bạn thực sự suy tư.
   
52:58 And if you don't want to think Và nếu bạn không muốn suy
get up and go home tư hãy đứng lên và đi về...
   
53:02 much better. ...thì tốt hơn.
   
53:04 But if you want to think, Nhưng nếu bạn muốn
find out, suy tư, tìm hiểu...
   
53:09 you have not only ...bạn không chỉ
to use your brain phải dùng trí óc...
   
53:12 which is extraordinarily active: ...cực kỳ sống động...
   
53:16 if you want money ...nếu muốn tiền, bạn
you work like hell to get it. làm hùng hục để có.
   
53:22 If you want a position, power Nếu muốn địa
  vị, quyền lực...
   
53:25 good lord, look at them ...trời ạ, nhìn xem
all working their hands off. họ làm việc phờ phạc.
   
53:32 And if you want to find out Và nếu bạn muốn tìm
if there is an action xem có chăng hành động...
   
53:36 which is timeless ...phi thời gian
– you understand my question - bạn hiểu câu hỏi chứ?...
   
53:42 which is not based on time ...không dựa vào thời gian như
as past, present and the future. quá khứ, hiện tại, tương lai.
   
53:50 So what is time, Tách khỏi vật lý,
apart from physical time? vậy thời gian là gì?
   
54:02 Time includes the past. Thời gian hàm chứa
Right? quá khứ. Phải không?
   
54:06 All the knowledge which Mọi kiến thức khoa
the scientists have acquired, học gia đạt được...
   
54:10 step by step, ...từng bước,
experience by experience, từng kinh nghiệm...
   
54:14 trying without failing ...thử nghiệm không thất bại
– you follow? – - theo kịp chứ?
   
54:17 adding more and more and ...ngày càng góp thêm
more to what already they know. vào điều họ đã biết.
   
54:23 Right? Phải không?
   
54:32 Do you understand Bạn hiểu điều tôi nói không?
something I'm saying?  
   
54:37 Good. Tốt.
   
54:43 So time is the past Vậy thời gian là quá khứ...
   
54:48 time is the present ...là hiện tại...
   
54:51 time is the future. ...là tương lai.
   
54:54 This is the cycle in Chúng ta kẹt trong
which we are caught. vòng tròn ấy.
   
54:58 I remember my experience, Tôi nhớ kinh nghiệm,
what a lovely time I had thời đáng yêu đã qua...
   
55:03 – that's memory. ...đó là ký ức.
   
55:06 Then that day which was Rồi cái ngày khủng
so horrible, I remember that. khiếp kia, tôi ghi khắc nó.
   
55:14 So my brain is full of Vậy trí óc chúng ta
memories of the past đầy ghi nhớ quá khứ...
   
55:20 the present and the future. ...hiện tại và tương lai.
   
55:22 So the future is Vậy tương lai là tôi
what I am now. Right? hiện là. Phải không?
   
55:29 Right, sirs? Phải không ạ?
   
55:31 Don't agree, sir, please, Xin đừng đồng ý, vì
for god's sake don't agree. chúa, đừng đồng ý.
   
55:40 If you don't see, Nếu bạn không
it doesn't matter hiểu, không sao cả...
   
55:45 but since you have taken ...nhưng vì bạn mang theo
all the trouble to come here mọi rắc rối đến đây...
   
55:51 it's a waste of money ...đó là phí tiền
and your energy bạc và năng lực...
   
55:54 if you don't listen, ...nếu bạn không lắng nghe...
   
55:58 if you don't capture ...nếu bạn không nắm ý nghĩa
the real inward story of all this. thực bên trong mọi điều này...
   
56:05 You are wasting your time, ...bạn đang phí thời
your energy, your money. gian, năng lực, tiền bạc.
   
56:13 So time is the past, Vậy thời gian là quá
the present and the future. khứ, hiện tại, tương lai.
   
56:20 The scientists would say Nhà khoa học có thể
something else, nói điều gì khác...
   
56:23 I have discussed ...tôi đã thảo luận
this matter with them, điều này với họ...
   
56:26 they want all kinds ...họ muốn mọi
of complicated thứ vận hành...
   
56:30 manoeuvres to bring ...phức tạp để đưa
about their own conclusions. đến kết luận riêng.
   
56:36 Now, the past is time, Quá khứ là thời gian...
   
56:42 all the memories, all the ...mọi ghi nhớ, mọi
knowledge, all the experience, kiến thức, kinh nghiệm...
   
56:46 all the pain, the anxiety, ...mọi đớn đau, lo
the loneliness, the despair, âu, cô đơn, nản lòng...
   
56:50 the uncertainty ...bất an
– all that is the past. - mọi cái đó là quá khứ.
   
56:55 And that is acting Và nó hành động trong
in the present. Right? hiện tại. Phải không?
   
57:00 Modified, changed slightly Thay đổi, biến
  cải một ít...
   
57:03 but all the past is acting now. ...nhưng cả quá
  khứ đang hành động.
   
57:09 What you thought ten years ago, Điều gì bạn nghĩ
  10 năm trước...
   
57:13 slightly modified, ...thay đổi đôi chút,
is still going on. vẫn đang diễn ra.
   
57:17 You believe in God Bạn tin thượng đế...
   
57:20 so that belief gives you ...đến nổi niềm tin ấy
a certain security cho bạn an ổn nào đó...
   
57:26 and tomorrow ...và ngày mai bạn
you will still believe in God vẫn tin thượng đế...
   
57:29 whether it is illusory ...dù nó có là ảo tưởng
or fanciful or nonsensical. hay tưởng tượng hay vô lý.
   
57:35 So the past modifying Vậy quá khứ biến
itself in the present đổi trong hiện tại...
   
57:41 becomes the future. ...trở thành tương lai.
Right, clear? Phải không, rõ chứ?
   
57:45 Very simple. Rất đơn giản. Vậy
So the future is now. tương lai là hiện giờ.
   
57:51 No? Không à?
   
57:53 Because what you are, Vì bạn đang là gì, ngày
you will be tomorrow mai bạn sẽ là thế...
   
57:53 Because what you are,  
you will be tomorrow  
   
57:58 unless you radically ...trừ khi bạn thay
bring about a mutation. đổi tận gốc rễ.
   
58:05 You understand what I am saying? Bạn hiểu lời tôi chứ?
   
58:09 You are all asleep. Bạn buồn ngủ.
Would you like to go to bed? Bạn muốn đi ngủ à?
   
58:18 Probably you have never Có lẽ bạn chưa hề nghĩ
thought about all this, đến mọi việc này...
   
58:23 you have never gone into it, ...bạn chưa hề
  tìm hiểu nó...
   
58:26 you have never taken ...bạn chưa hề đem
the trouble to investigate, vấn đề ra tìm hiểu...
   
58:30 you have never given time, ...chưa hề dành thời gian,
a little time during the day một ít thời gian trong ngày...
   
58:34 to say, my god, ...để nói, lạy trời,
what is all this about, mọi thứ này là gì...
   
58:40 what is all this living, ...đời sống là gì...
   
58:42 what is the meaning of ...ý nghĩa của lối
this nonsensical way of living? sống vô lý này là gì?
   
58:50 So if you could give Vậy bạn có thể
ten minutes now, để 10 phút...
   
58:54 giving your attention, ...dành cả chú ý,
giving your heart to find out. tâm hồn để tìm hiểu.
   
59:02 Not mere intellectual, Không chỉ hành động
verbal action trí óc, ngôn từ...
   
59:11 but give your whole being, ...mà dành cả con
your heart to it. người bạn cho điều ấy.
   
59:14 You will find out very Bạn sẽ tìm hiểu thật
quickly for yourself. nhanh chóng cho mình.
   
59:21 Then no God, no priest, Rồi thì không thượng
no country, đế, giáo sĩ, quốc gia...
   
59:26 no power, position and all ...địa vị, quyền lực, và mọi
that disappear completely, thứ ấy biến mất hoàn toàn...
   
59:31 they are meaningless. ...chúng vô nghĩa.
   
59:35 So the future is now. Vậy tương lai là hiện
You understand me? giờ. Bạn hiểu chứ?
   
59:43 Because I am this now. Vì tôi là cái hiện giờ.
   
59:46 I am greedy, envious, Tôi tham lam, ganh tị,
I have several enemies tôi có vài kẻ thù...
   
59:51 – not I, suppose I have – ...không phải tôi,
  ví dụ tôi có...
   
59:54 enemies, it is my country, ...kẻ thù, đó là đất
it is my God, nước tôi, thượng đế tôi...
   
59:58 my guru is better ...đạo sư tôi giỏi
than your guru hơn đạo sư bạn...
   
1:00:01 and all the rest ...và mọi thứ vô nghĩa đó.
of that nonsense.  
   
1:00:03 So if you can put all that aside, Vậy nếu bạn có thể
  để hết sang bên...
   
1:00:08 opinions, judgements, ...ý kiến, phán đoán, đánh
evaluations and face the fact giá và giáp mặt thực tế...
   
1:00:13 that you are after two million ...rằng hiện giờ bạn
years what you are now: là cả hai triệu năm:
   
1:00:21 frightened, lonely, ...sợ hãi, cô đơn, nản
depressed, anxious, uncertain. lòng, lo âu, bất an.
   
1:00:31 That's what you are now, today. Hôm nay, hiện
  giờ bạn là thế.
   
1:00:34 Tomorrow you will be Ngày mai bạn cũng y thế...
exactly the same  
   
1:00:37 – slight modification, ...biến cải đôi chút, nhưng
but you will be exactly the same. bạn cũng sẽ y như thế.
   
1:00:43 So the future is now. Vậy tương lai là hiện giờ.
I don't know if you see this.  
   
1:00:45   Không biết bạn có thấy thế.
   
1:00:57 So the question then arises: Vậy thì có câu hỏi
what is change? đây: thay đổi là gì?
   
1:01:06 Do you understand? Bạn hiểu không?
   
1:01:08 If I am greedy now, or anger, Nếu tôi đang tham
  lam, hay nổi giận...
   
1:01:12 I have been envious, jealous, ...tôi ganh ghét, đố kỵ...
   
1:01:17 I have got a ...tôi có quá
great many hurts, nhiều tổn thương...
   
1:01:23 if there is no ...nếu không thay đổi
radical mutation now tận gốc rễ ngay...
   
1:01:26 I will be exactly ...ngày mai tôi
the same tomorrow. cũng sẽ y như thế.
   
1:01:29 It is logical, sane, Nó hợp lý, đúng
therefore I ask myself mực, nên tôi tự hỏi...
   
1:01:35 what is change? ...thay đổi là
You understand? gì? Bạn hiểu chứ?
   
1:01:38 Is there such thing as change? Có việc thay đổi thế không?
   
1:01:44 You understand all this, Bạn hiểu hết không?
at least some of you? ít nhất vài bạn chứ?
   
1:01:52 We use the word 'transform', Chúng ta dùng từ 'biến
which means change forms: đổi', tức thay đổi hình dạng:
   
1:02:01 I am this but I am going ...tôi thế này nhưng tôi
to change into that, sẽ biến thành thế kia...
   
1:02:06 which is still ...cũng vẫn cái khung ấy.
the same pattern.  
   
1:02:09 Right? Phải không?
   
1:02:11 What does that word 'love' Yêu thương...từ 'yêu
mean to you? thương' với bạn nghĩa gì?
   
1:02:19 Have you ever asked that question? Bạn có từng hỏi vậy chưa?
   
1:02:22 Love of God, love of pictures, Yêu thương thượng đế, yêu
love of literature, thương hình ảnh, văn chương...
   
1:02:29 I love my wife, ...Tôi yêu vợ, cái
which may be rather doubtful, này đáng nghi lắm.
   
1:02:36 I love literature and so on. Tôi yêu văn chương v.v..
   
1:02:41 What does that word Từ ấy nghĩa gì
mean to each one of us? với mỗi chúng ta?
   
1:02:53 Would you like to wait Bạn muốn chờ trả
to answer, take time? lời, muốn có thời gian?
   
1:03:01 Or shall I proceed with it? Hay tôi sẽ tiếp tục?
   
1:03:06 You understand? Bạn hiểu chứ?
   
1:03:08 Would you like to answer Bạn muốn trả lời câu hỏi
that question, what is love ấy, yêu thương là gì...
   
1:03:13 or would you want me, ...hay bạn muốn tôi,
the speaker, to go into it. người nói, sẽ đào sâu?
   
1:03:18 It's much easier for Để người nói đào
the speaker to go into it! sâu thì dễ hơn!
   
1:03:27 It is an important question, very: Đó là câu hỏi
what is love? quan trọng, rất...
   
1:03:34   ...yêu thương là gì?
   
1:03:38 How will you find out? Bạn sẽ tìm hiểu cách nào?
   
1:03:47 How will you find out for yourself Làm sao bạn tìm hiểu cho
the truth of the matter, mình sự thật của vấn đề...
   
1:03:51 not all the romantic values, ...không phải giá trị viển
you know all that stuff vông, bạn biết mọi lộn xộn...
   
1:03:55 I don't have to. ...tôi không cần phải...
   
1:03:57 So what is it that is love, Vậy yêu thương là gì,
  không phải cảm xúc...
   
1:04:03 which is not emotion,  
   
1:04:05 which is not sexual response, ...không phải đáp
  ứng tính dục...
   
1:04:09 which is not an imaginative ...không phải điều hư cấu
– you know, all that stuff. - bạn biết mọi lộn xộn.
   
1:04:19 So what is love to you? Vậy với bạn
  yêu thương là gì?
   
1:04:34 Q: Silence. Q: Im lặng.
K: Silence. K: Im lặng.
   
1:04:39 Is that love? Đó là yêu thương à? Im lặng.
Silence.  
   
1:04:44 When you hit your wife, Khi bạn đánh vợ,
or tease her hay chọc ghẹo cô ta...
   
1:04:51 or do something to her, ...hay làm gì đó với
are you silent? cô ấy, bạn có im lặng?
   
1:05:02 Anything goes in Điều gì cũng hợp với
this country. Right? xứ này. Phải không?
   
1:05:08 All the saints, all the gurus, Mọi vị thánh, mọi đạo sư...
   
1:05:11 all the latest miracle workers, ...những công nhân kỳ diệu
and all that. cuối cùng, và mọi thứ...
   
1:05:18 You absorb everything. ...bạn hấp thu mọi
Right? thứ. Phải không?
   
1:05:24 Somebody writes a book, Ai đó viết sách,
and you say, và bạn nói...
   
1:05:26 'Yes, I agree with that'. ...'Vâng, tôi đồng ý thế'.
   
1:05:29 Somebody comes along and Ai đó đến và cãi lại
contradicts that and you say điều đó, và bạn nói...
   
1:05:31 'Yes, I also agree with that'. ...'Vâng, tôi cũng
  đồng ý thế'.
   
1:05:35 And you have banished Và bạn trục xuất
from this country Buddha. Phật khỏi xứ này.
   
1:05:39 Or you say, Hay bạn nói, 'Vâng,
'Yes, he is one of us'. ông ấy người mình'.
   
1:05:44 So your brain is capable Vậy trí óc bạn có
of absorbing rubbish, thể hấp thu rác rưởi...
   
1:05:51 agreeing with something ...đồng ý với điều
that appears to be true. gì có vẻ đúng.
   
1:05:55 Don't you do all this, actually, Thực sự bạn không làm thế,
if you face the fact? nếu đối mặt thực tế ư?
   
1:06:04 Don't you? Không vậy chứ?
   
1:06:06 Your brain is capable Trí óc có thể...
   
1:06:09 of absorbing anything that ...hấp thu mọi điều
goes in the name of religion. nhân danh tôn giáo.
   
1:06:16 – pure rubbish – Toàn rác rưởi.
   
1:06:19 and something ...và điều gì
most extraordinarily true. cực kỳ chân thật.
   
1:06:26 And this melange, this mix up Và sự pha trộn
  ấy, hỗn hợp ấy...
   
1:06:32 that's your life. ...là cuộc đời
Right? bạn. Phải không?
   
1:06:38 So, I have to stop. Vậy, tôi phải dừng.
   
1:06:43 So what is love? Vậy yêu thương là gì?
   
1:06:54 I have to stop now. Tôi phải dừng thôi.
   
1:06:57 We will have to go into this Chúng ta sẽ đào sâu
either Wednesday điều này cả Thứ tư...
   
1:07:03 or tomorrow, or next Saturday. ...hay ngày mai,
  hay Thứ bảy kế.
   
1:07:07 Right? Is that all right? Phải không?
You don't mind?  
   
1:07:08   Được chứ?
   
1:07:11   Bạn không phiền chứ?
   
1:07:13 Q: Tomorrow. Q: Ngày mai.
K: You'd love that? Why? K: Bạn thích thế à? Tại sao?
   
1:07:21 Don't be funny, sir. Đừng vui vẻ thế.
   
1:07:23 Why do you want it tomorrow? Tại sao bạn muốn ngày mai?
   
1:07:29 It is convenient for you, is it? Thích hợp cho
  bạn, phải không?
   
1:07:39 Q: Tomorrow is convenient. Q: Ngày mai là thích hợp.
   
1:07:41 K: Tomorrow is Sunday, K: Ngày mai là Chủ
is that right? nhật, đúng không?
   
1:07:46 And so it is convenient for you. Và vậy là thích
  hợp cho bạn.
   
1:07:51 Suppose it is not convenient Giả sử lại không thích
for me? (Laughter) hợp cho tôi? (Cười)
   
1:07:59 You people, you are not serious. Các bạn, bạn
  không nghiêm túc.
   
1:08:04 Anything goes. Việc xảy ra. Bạn thấy chứ?
You see now?  
   
1:08:11 So sir, we had better stop Vậy, chúng ta
  nên dừng lại...
   
1:08:14 and Mr Narayan will announce ...và Narayan sẽ thông báo
whether I talk tomorrow tôi có nói ngày mai không...
   
1:08:19 or Wednesday. ...hay Thứ tư.
   
1:08:23 Is that all right sirs? Thế tốt chứ?
   
1:08:25 Q: Yes, let him announce. Q: Vâng, để anh ta thông báo.
   
1:08:28 We will wait for an Chúng tôi sẽ đợi
announcement from him. thông báo của anh ấy.
   
1:08:38 K: Goodbye sirs. K: Tạm biệt.